虎蹲炮

虎蹲炮
dūnpào
hổ tồn pháo

súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    súng cối nòng ngắn; pháo hổ tồn

  2. danh từ

    súng thần công cổ "Hổ Tồn" (loại pháo thời xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.