Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎跳峡
虎跳峡
hổ khiêu hiệp
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
- 。
Hổ Khiêu Hiệp là một điểm du lịch nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(bàn chân, chân)BỘ
- 兆triệu(điềm báo, triệu chứng)HÌNH THANH
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
虎跳峡
Phồn thể虎跳峽
hổ khiêu hiệp
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hổ Khiêu Hiệp (hẻm núi trên sông Kim Sa, Vân Nam)
- 。
Hổ Khiêu Hiệp là một điểm du lịch nổi tiếng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối