Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎背熊腰
虎背熊腰
hổ bối hùng yêu
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
- 貳形tính từ
lưng hổ eo gấu (thân hình vạm vỡ, to lớn) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
虎背熊腰
Phồn thể虎
hổ bối hùng yêu
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
vạm vỡ; lưng hổ eo gấu (người to lớn, lực lưỡng) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có dáng người vạm vỡ.
- 貳形tính từ
lưng hổ eo gấu (thân hình vạm vỡ, to lớn) [thành ngữ]
- 。
Anh ấy có vóc dáng vạm vỡ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺼nhục(thịt, thân thể)BỘ
- 要yêu(cần thiết, eo lưng)HÌNH THANH
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối