虎斑鹦鹉

虎斑鹦鹉
bānyīng
hổ ban anh vũ

vẹt hổ ban (chi Psittacella, nhiều loài)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẹt hổ ban (chi Psittacella, nhiều loài)

    • Vẹt hổ là một loại thú cưng rất được yêu thích.

  2. danh từ

    vẹt budgerigar; vẹt lông vằn (Melopsittacus undulatus)

    • Vẹt budgie rất dễ thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.