Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎尾春冰
虎尾春冰
hổ vĩ xuân băng
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
- ,。
Như giẫm đuôi hổ, giẫm băng mùa xuân, rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
giẫm lên đuôi hổ, đạp lên băng xuân (tình huống cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Tình thế nguy hiểm, từng bước đều phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎尾春冰
Phồn thể虎
hổ vĩ xuân băng
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]
- ,。
Như giẫm đuôi hổ, giẫm băng mùa xuân, rất nguy hiểm.
- 貳名danh từ
giẫm lên đuôi hổ, đạp lên băng xuân (tình huống cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ]
- ,。
Tình thế nguy hiểm, từng bước đều phải cẩn thận.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối