虎尾春冰

虎尾春冰
wěichūnbīng
hổ vĩ xuân băng

giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    giẫm đuôi hổ, đạp băng xuân (nguy hiểm tột cùng, phải hết sức thận trọng) [thành ngữ]

    • Như giẫm đuôi hổ, giẫm băng mùa xuân, rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    giẫm lên đuôi hổ, đạp lên băng xuân (tình huống cực kỳ nguy hiểm) [thành ngữ]

    • Tình thế nguy hiểm, từng bước đều phải cẩn thận.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.