虎头蛇尾

虎头蛇尾
tóushéwěi
hổ đầu xà vĩ

đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc luôn đầu voi đuôi chuột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.