Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎头蛇尾
虎头蛇尾
hổ đầu xà vĩ
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn đầu voi đuôi chuột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
虎头蛇尾
Phồn thể虎頭蛇尾
hổ đầu xà vĩ
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
đầu voi đuôi chuột [thành ngữ]
- 。
Anh ấy làm việc luôn đầu voi đuôi chuột.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 虫trùng(sâu bọ, loài trùng)BỘ
- 它đà(con rắn (nghĩa gốc))HÌNH THANH
Con rắn là loài bò sát thuộc họ sâu bọ, âm 'đà' gợi tiếng rít của nó.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối