虎咬猪

虎咬猪
yǎozhū
hổ giảo trư

bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)(kế thừa)

    • Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.