Bao bọc bên ngoài ôm lấy một sinh linh bên trong, như cái bọc che chở.
/
刈包
刈包
ngải bao
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
- 。
Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ刈包
Phồn thể刈
ngải bao
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh bao kẹp kiểu Đài Loan (bánh bao hấp nhân thịt heo, dưa cải, bột đậu phộng và rau mùi)
- 。
Quán bao là món ăn vặt đặc trưng của Đài Loan.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)