/
蘑菇
蘑菇
ma cô
nấm; nấm ăn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8042
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn
中一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn nấm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó ăn phải nấm độc.
- 貳动động từ
lề mề; chần chừ; dây dưa
- ,!
Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
中反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蘑菇
Phồn thể蘑
ma cô
nấm; nấm ăn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8042
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nấm; nấm ăn
中一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī
- 。
Tôi thích ăn nấm.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Nó ăn phải nấm độc.
- 貳动động từ
lề mề; chần chừ; dây dưa
- ,!
Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!
- 參动động từ
quấy rầy; làm phiền; gây rối
中反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén
- 。
Anh ấy luôn quấy rầy tôi.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)