蘑菇

蘑菇
gu
ma cô

nấm; nấm ăn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#8042
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm; nấm ăn

    一种有盖的真菌植物,可以吃yī zhǒng yǒu gài de zhēnjūn zhíwù,kěyǐ chī

    • Tôi thích ăn nấm.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Nó ăn phải nấm độc.

  2. động từ

    lề mề; chần chừ; dây dưa

    • Bạn đừng chần chừ nữa, đi nhanh lên!

  3. động từ

    quấy rầy; làm phiền; gây rối

    反复打扰或烦扰他人fǎnfù dǎrǎo huòzhě fánrǎo tārén

    • Anh ấy luôn quấy rầy tôi.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.