bộ nữ · 8 nét

cô (em gái của cha); cô ruột

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cô (em gái của cha); cô ruột

    • Tôi có một người cô.

  2. danh từ

    cô (em/chị gái của chồng); cô ruột (em/chị gái của cha)

    • Cô ấy là chị/em gái của chồng tôi.

  3. danh từ

    mẹ chồng (cũ); cô (chị/em gái của cha)

    • Cô của tôi rất tốt bụng.

  4. danh từ

    cô (cô ruột); bà cô; (tôn giáo) ni cô

    • Cô ấy là một người cô.

  5. trạng từ

    tạm thời; (văn) cô thả

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.