藏经洞

藏经洞
Cángjīngdòng
tàng kinh động

Tàng Kinh Động (hang động bịt kín số 17 trong hệ thống hang Mạc Cao, nơi phát hiện hàng nghìn bản thảo cổ năm 1900)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Tàng Kinh Động (hang động bịt kín số 17 trong hệ thống hang Mạc Cao, nơi phát hiện hàng nghìn bản thảo cổ năm 1900)

    • Tàng Kinh Động là một di tích lịch sử quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.