薪金

薪金
xīnjīn
tân kim

lương; bổng lộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lương; bổng lộc

    • Lương của anh ấy rất cao.

  2. danh từ

    lương; tiền lương

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.