薄荷糖

薄荷糖
hetáng

kẹo bạc hà

1 nghĩa#26560
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẹo bạc hà

    • Tôi thích ăn kẹo bạc hà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.