薄油层

薄油层
yóucéng
bạc dầu tầng

tầng dầu mỏng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tầng dầu mỏng

    • Lớp dầu mỏng là lớp dầu có độ dày nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.