薄幸

薄幸
xìng
bạc hạnh

bạc tình; bội bạc; phụ tình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bạc tình; bội bạc; phụ tình

    • Anh ấy là một người bạc bẽo.

  2. danh từ

    người bạc tình; kẻ phụ bạc

    • Anh ấy là một người bạc hạnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.