薄利多销

薄利多销
duōxiāo
bạc lợi đa tiêu

lợi nhuận thấp nhưng bán nhiều; bán rẻ lấy lượng [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lợi nhuận thấp nhưng bán nhiều; bán rẻ lấy lượng [thành ngữ]

    • Bán ít lời nhiều là chiến lược mà các nhà kinh doanh thường dùng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.