蔫土匪

蔫土匪
niānfěi
yên thổ phỉ

kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ lưu manh vẻ ngoài hiền lành; sói đội lốt cừu (khẩu)

    • Anh ta là một tên thổ phỉ giả dối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.