Tới nội dung chính

焉

焉
yān
yên
⽕bộ hoả · 11 nét

gì; sao; tại sao; nào

2 nghĩa#34110
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    gì; sao; tại sao; nào

  2. 貳代đại từ

    ở đâu; chỗ nào; nơi nào

    • ?

      Làm sao biết không phải là phúc?

焉
yān
yên
BỘ THỦ⽕
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu