Huyện là đơn vị hành chính nhỏ nằm dưới tỉnh, như những lớp xếp chồng lên nhau.
/
蓬溪县
蓬溪县
bồng khê huyện
huyện Bồng Khê, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bồng Khê, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
- 。
Huyện Bồng Khê là một huyện thuộc tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蓬溪县
Phồn thể蓬溪縣
bồng khê huyện
huyện Bồng Khê, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
huyện Bồng Khê, thành phố Toại Ninh, Tứ Xuyên
- 。
Huyện Bồng Khê là một huyện thuộc tỉnh Tứ Xuyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)