蓝领

蓝领
lánlǐng
lam lãnh

công nhân cổ xanh; lao động chân tay

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23588
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    công nhân cổ xanh; lao động chân tay

    • Anh ấy là một công nhân cổ xanh.

  2. danh từ

    công nhân cổ xanh; lao động tay chân

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • lam(giám sát (cho âm))HÀI THANH

Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.