Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝领
蓝领
lam lãnh
công nhân cổ xanh; lao động chân tay
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23588
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân cổ xanh; lao động chân tay
- 。
Anh ấy là một công nhân cổ xanh.
- 貳名danh từ
công nhân cổ xanh; lao động tay chân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
蓝领
Phồn thể藍領
lam lãnh
công nhân cổ xanh; lao động chân tay
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#23588
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
công nhân cổ xanh; lao động chân tay
- 。
Anh ấy là một công nhân cổ xanh.
- 貳名danh từ
công nhân cổ xanh; lao động tay chân
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)