白领

白领
báilǐng
bạch lãnh

cổ trắng; nhân viên văn phòng; tầng lớp lao động tri thức

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#22223
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổ trắng; nhân viên văn phòng; tầng lớp lao động tri thức

    • Cô ấy là một nhân viên văn phòng.

  2. danh từ

    nhân viên văn phòng; người lao động cổ trắng (white-collar)

    • Anh ấy là một nhân viên văn phòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bạch(màu trắng, ánh sáng (tượng hình — hình mặt trời với tia sáng trên đỉnh))HỘI Ý

白 là hình tượng mặt trời tỏa tia sáng, gợi lên sắc trắng tinh khôi.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.