Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝色剂
蓝色剂
lam sắc tễ
chất diệt cỏ Agent Blue (chứa asen, dùng trong chiến tranh Việt Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất diệt cỏ Agent Blue (chứa asen, dùng trong chiến tranh Việt Nam)
- 。
Chất màu xanh là một loại thuốc diệt cỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
蓝色剂
Phồn thể藍色劑
lam sắc tễ
chất diệt cỏ Agent Blue (chứa asen, dùng trong chiến tranh Việt Nam)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chất diệt cỏ Agent Blue (chứa asen, dùng trong chiến tranh Việt Nam)
- 。
Chất màu xanh là một loại thuốc diệt cỏ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
解字
GIẢI TỰ- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)