Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
/
蓝色
蓝色
lam sắc
màu xanh lam; màu xanh dương
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2434
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu xanh lam; màu xanh dương
中像天空一样的颜色;青蓝色xiàng tiānkōng yīyàng de yánsè;qīnglánsè
- 。
Tôi thích màu xanh lam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
蓝色
Phồn thể藍色
lam sắc
màu xanh lam; màu xanh dương
HSK 2 (3.0)1 nghĩa#2434
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
màu xanh lam; màu xanh dương
中像天空一样的颜色;青蓝色xiàng tiānkōng yīyàng de yánsè;qīnglánsè
- 。
Tôi thích màu xanh lam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- ⺈đao(dao (biến thể))HỘI Ý
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)HÌNH THANH
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)