红色

红色
hóng
hồng sắc

màu đỏ

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#2282
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    màu đỏ

    深红的颜色;血或火焰的颜色shēn hóng de yánsè;xuè huò huǒyàn de yánsè

    • Tôi thích màu đỏ.

  2. danh từ

    màu đỏ; cách mạng

    代表革命或共产主义的颜色dàibiǎo gémìng huò gòngchǎnzhǔyì de yánsè

    • Anh ấy thích màu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.