蒸馏器

蒸馏器
zhēngliú
chưng lưu khí

thiết bị chưng cất; máy cất rượu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thiết bị chưng cất; máy cất rượu

    • Cái máy chưng cất này đã cũ rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.