蒸发空调

蒸发空调
zhēngkōngtiáo
chưng phát không điều

máy điều hòa không khí bốc hơi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    máy điều hòa không khí bốc hơi

    • Máy điều hòa bay hơi là một hệ thống làm mát tiết kiệm năng lượng.

  2. danh từ

    máy làm mát bay hơi; điều hòa không khí kiểu bay hơi

    • Máy làm mát bay hơi là một thiết bị làm mát tiết kiệm năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.