蒙面

蒙面
méngmiàn
mông diện

che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ

2 nghĩa#40880
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ

    • Anh ta bịt mặt cướp ngân hàng.

  2. tính từ

    che mặt; bịt mặt; đeo mặt nạ

    • Anh ta đã làm điều xấu một cách trơ trẽn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.