男子

男子
nán
nam tử

đàn ông; nam giới; nam nhi

HSK 3 (3.0)1 nghĩa#2767
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đàn ông; nam giới; nam nhi

    成年的男性人类chéngnián de nánxìng rénlèi

    • Anh ấy là một người đàn ông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • điền(ruộng đồng)BỘ
  • lực(sức mạnh)HỘI Ý

Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.