蒙巴顿

蒙巴顿
Méngdùn
mông ba đốn

Mountbatten (họ người, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Mountbatten (họ người, Anh hóa từ tiếng Đức Battenberg)

  2. danh từ

    Huân tước Louis Mountbatten, Bá tước thứ nhất Mountbatten xứ Miến Điện (1900–1979), chỉ huy quân Anh tại Đông Nam Á trong Thế chiến II, chủ trì việc phân chia Ấn Độ năm 1947, bị IRA ám sát.

    • Mountbatten là một đô đốc hải quân Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.