Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.
/
葬身
葬身
táng thân
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
3 nghĩa#44087
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
- 。
Anh ấy đã chôn thân dưới biển.
- 貳动động từ
chết thân; bỏ mạng (dưới biển, trong lửa, v.v.)
- 。
Anh ấy đã chết đuối ở biển.
- 參动động từ
bị chôn vùi; vùi thân
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ葬身
Phồn thể葬
táng thân
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
3 nghĩa#44087
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chôn vùi thân xác; bỏ mạng
- 。
Anh ấy đã chôn thân dưới biển.
- 貳动động từ
chết thân; bỏ mạng (dưới biển, trong lửa, v.v.)
- 。
Anh ấy đã chết đuối ở biển.
- 參动động từ
bị chôn vùi; vùi thân
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)