葬身

葬身
zàngshēn
táng thân

chôn vùi thân xác; bỏ mạng

3 nghĩa#44087
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chôn vùi thân xác; bỏ mạng

    • Anh ấy đã chôn thân dưới biển.

  2. động từ

    chết thân; bỏ mạng (dưới biển, trong lửa, v.v.)

    • Anh ấy đã chết đuối ở biển.

  3. động từ

    bị chôn vùi; vùi thân

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.