火海

火海
huǒhǎi
hoả hải

biển lửa

1 nghĩa#36450
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    biển lửa

    • Ngôi nhà bốc cháy, biến thành một biển lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hỏa(lửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 火 vẽ ngọn lửa bùng cháy với những tia lửa tỏa ra hai bên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.