葬仪

葬仪
zàng
táng nghi

lễ tang; nghi lễ an táng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ tang; nghi lễ an táng

    • Anh ấy đã tham dự tang lễ của bạn mình.

  2. danh từ

    lễ tang; tang lễ

    • Tang lễ thường được tổ chức trong đám tang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chôn cất là dùng hai tay đặt người chết vào giữa cỏ cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.