葡萄干

葡萄干
taogān
bồ đào can

nho khô

2 nghĩa#23826
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nho khô

    • Tôi thích ăn nho khô.

  2. danh từ

    nho khô

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.