Đập nước được xây bằng đất, chắn dòng chảy vững chắc như tường thành.
/
葛洲坝
葛洲坝
cát châu bá
Đập Cát Châu Bá (trên sông Trường Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đập Cát Châu Bá (trên sông Trường Giang)
- 。
Đập Cát Châu là một công trình thủy lợi rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ葛洲坝
Phồn thể葛洲壩
cát châu bá
Đập Cát Châu Bá (trên sông Trường Giang)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đập Cát Châu Bá (trên sông Trường Giang)
- 。
Đập Cát Châu là một công trình thủy lợi rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)