Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
/
著称
著称
trứ xưng
nổi tiếng với; được biết đến là
1 nghĩa#41645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng với; được biết đến là
- 。
Anh ấy nổi tiếng là người trung thực.
KẾT HỢP4 cụm
解字
GIẢI TỰ著称
Phồn thể著稱
trứ xưng
nổi tiếng với; được biết đến là
1 nghĩa#41645
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
nổi tiếng với; được biết đến là
- 。
Anh ấy nổi tiếng là người trung thực.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 秒miǎogiây (đơn vị thời gian)
- 种zhǒnghạt giống; chủng loại; loài
- 稍shāohơi; phần nào; ở mức độ nào đó
- 科kēngành học, khoa; (sinh vật học) họ, khoa
- 称chēngcân (đo trọng lượng); gọi là; xưng; khen ngợi
- 稲dàolúa; cây lúa
- 程chéngquy tắc; ví dụ; lệ
- 秀xiùChu Hậu Chiếu, tên thật của hoàng đế thứ mười nhà Minh, niên hiệu Chính Đức (149
- 租zūthuê; thuê mướn
- 秆gǎn(văn) Nhật Bản; Đông Doanh
- 谷gǔlương thực; nguyên liệu; vật liệu
- 税shuìthuế; thuế má