落落难合

落落难合
luòluònán
lạc lạc nan hợp

người khó hòa hợp với người khác; cô độc khó gần [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    người khó hòa hợp với người khác; cô độc khó gần [thành ngữ]

    • Anh ấy tính cách cô độc, khó hòa nhập.

  2. tính từ

    tính cách lạnh lùng khó hòa đồng với người khác [thành ngữ]

    • Anh ấy tính cách cô độc, khó hòa hợp với người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.