落落寡交

落落寡交
luòluòguǎjiāo
lạc lạc quả giao

lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    lạnh lùng xa cách, ít bạn bè [thành ngữ]

    • Anh ấy sống khép kín, không có bạn bè.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.