落落大方

落落大方
luòluòfāng
lạc lạc đại phương

tự nhiên, đường hoàng, không câu nệ [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự nhiên, đường hoàng, không câu nệ [thành ngữ]

    • Cô ấy có cử chỉ tự nhiên và phóng khoáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.