落荒而逃

落荒而逃
luòhuāngértáo
lạc hoang nhi đào

tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]

    • Kẻ địch bỏ chạy tán loạn.

  2. động từ

    tháo chạy tán loạn; bỏ chạy thục mạng [thành ngữ]

    • Anh ta bỏ chạy thục mạng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.