落水

落水
luòshuǐ
lạc thuỷ

rơi xuống nước; ngã xuống nước

6 nghĩa#24861
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    rơi xuống nước; ngã xuống nước

    • Anh ấy rơi xuống nước rồi, mau cứu anh ấy!

  2. động từ

    rơi xuống nước; chìm xuống nước

    • Con thuyền đã chìm.

  3. động từ

    rơi xuống nước; ngã xuống nước

    • Anh ấy rơi xuống nước rồi.

  4. động từ

    rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; trụy lạc

    • Anh ấy đã sa sút rồi.

  5. động từ

    rơi xuống nước; sa ngã (vào con đường xấu)

    • Anh ấy đã sa ngã.

  6. động từ

    rơi xuống nước; (bóng) sa ngã; hư hỏng

    • Anh ấy đã sa cơ lỡ vận, không ai giúp đỡ anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.