落款

落款
luòkuǎn
lạc khoản

đề khoản (tên, ngày tháng hoặc lời đề trên tranh, thư, quà tặng...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đề khoản (tên, ngày tháng hoặc lời đề trên tranh, thư, quà tặng...)

    • Xin hãy ký tên ở cuối thư.

  2. động từ

    đề tên và ngày tháng (trên thư hoặc tác phẩm); lạc khoản

    • Xin hãy ký tên ở cuối thư.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.