落伍

落伍
luò
lạc ngũ

tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời

2 nghĩa#30719
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tụt hậu; lạc hậu; lỗi thời

    • Anh ấy đã lạc hậu rồi.

  2. động từ

    lạc hậu; lỗi thời; tụt hậu

    • Ý tưởng này đã lỗi thời rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, cây)BỘ
  • lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))HÌNH THANH

Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.