Bản đồ là khung bao quanh mọi vùng đất, đọc gần giống 'đông' (冬).
/
萨尔图
萨尔图
tát nhĩ đồ
Khu Tát Nhĩ Đồ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Tát Nhĩ Đồ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Sartu là một quận thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萨尔图
Phồn thể薩爾圖
tát nhĩ đồ
Khu Tát Nhĩ Đồ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Khu Tát Nhĩ Đồ, thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang(kế thừa)
- 。
Sartu là một quận thuộc thành phố Đại Khánh, tỉnh Hắc Long Giang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)