其 vốn là hình cái sàng gạo, nay dùng làm đại từ 'đó, ấy' trong văn ngôn.
/
萨其马
萨其马
tát kỳ mã
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
- 。
Sachima là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ萨其马
Phồn thể薩其馬
tát kỳ mã
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
bánh sa kỳ mã (bánh chiên phủ đường mật của người Mãn, cắt thành khối vuông)(kế thừa)
- 。
Sachima là một loại bánh ngọt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)