萌芽

萌芽
méng
manh nha

nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)4 nghĩa#31020
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy mầm; manh nha; (bóng) nảy sinh

    • Hạt giống bắt đầu nảy mầm rồi.

  2. động từ

    nảy mầm; nảy chồi; manh nha (bắt đầu hình thành)

    • Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.

  3. động từ

    nảy mầm; manh nha (cả nghĩa bóng)

  4. danh từ

    nảy mầm; chồi nụ; manh nha

    • Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.