Tới nội dung chính

萌

萌
méng
manh
⾋bộ thảo · 11 nét

(khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)

2 nghĩa#23576
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    (khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)

    • 。

      Con mèo này rất dễ thương.

  2. 貳动động từ

    nảy mầm; nảy sinh; (lóng) dễ thương; đáng yêu

    • ,。

      Mùa xuân đến rồi, cây cỏ đâm chồi nảy lộc.

萌
méng
manh
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu