/
萌
萌
manh
⾋bộ thảo · 11 nét(khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)
2 nghĩa#23576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)
- 。
Con mèo này rất dễ thương.
- 貳动động từ
nảy mầm; nảy sinh; (lóng) dễ thương; đáng yêu
- ,。
Mùa xuân đến rồi, cây cỏ đâm chồi nảy lộc.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萌
manh
⾋bộ thảo · cỏ(khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)
2 nghĩa11 nét#23576
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
(khẩu) dễ thương; đáng yêu; moe (cảm tình với nhân vật anime/manga)
- 。
Con mèo này rất dễ thương.
- 貳动động từ
nảy mầm; nảy sinh; (lóng) dễ thương; đáng yêu
- ,。
Mùa xuân đến rồi, cây cỏ đâm chồi nảy lộc.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)