Mỏ khoáng là nơi khai thác đá từ vùng đất rộng lớn trong lòng núi.
/
菱镁矿
菱镁矿
lăng mỹ khoáng
khoáng vật magnesit; quặng magnesit (MgCO₃)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoáng vật magnesit; quặng magnesit (MgCO₃)
- 。
Magnesit là một khoáng chất công nghiệp quan trọng.
- 貳名danh từ
quặng magnesit; quặng magiê
- 。
Magnesit là một khoáng vật công nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ菱镁矿
Phồn thể菱鎂礦
lăng mỹ khoáng
khoáng vật magnesit; quặng magnesit (MgCO₃)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khoáng vật magnesit; quặng magnesit (MgCO₃)
- 。
Magnesit là một khoáng chất công nghiệp quan trọng.
- 貳名danh từ
quặng magnesit; quặng magiê
- 。
Magnesit là một khoáng vật công nghiệp quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)