菠萝包

菠萝包
luóbāo
ba la bao

bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bánh bơ vỏ giòn kiểu Hồng Kông (bánh bồ la bao; vỏ ngoài gợi vảy dứa nhưng thường không có dứa)

    • Tôi thích ăn bánh bao dứa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.