Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.
/
莺歌镇
莺歌镇
oanh ca trấn
thị trấn Oanh Ca (thuộc Tân Bắc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Oanh Ca (thuộc Tân Bắc, Đài Loan)
- 。
Thị trấn Yingge ở thành phố Tân Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 釒kim(kim loại)BỘ
- 真chân(thật, chân thực)HÌNH THANH
Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.
莺歌镇
Phồn thể鶯歌鎮
oanh ca trấn
thị trấn Oanh Ca (thuộc Tân Bắc, Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thị trấn Oanh Ca (thuộc Tân Bắc, Đài Loan)
- 。
Thị trấn Yingge ở thành phố Tân Bắc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)