获释

获释
huòshì
hoạch thích

được thả (ra tù); được phóng thích

2 nghĩa#32601
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    được thả (ra tù); được phóng thích

    • Anh ấy đã được thả tự do.

  2. động từ

    được thả; được phóng thích

    • Anh ấy đã được thả.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khuyển(chó (bộ thủ))BỘ
  • hoạch(đo lường, bắt giữ)HÀI THANH

Chó săn vồ được con mồi là đã thu hoạch được thành quả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.